Giáo trình Download tài liệu Hướng dẫn nạp tiền Tin công nghệ Đăng nhập Đăng ký Diễn đàn
  S/C Đ.THOẠI DI ĐỘNG
  PHẦN MỀM ĐIỆN THOẠI
  S/ CHỮA MAINBOARD
  SỬA CHỮA NGUỒN ATX
  S/ CHỮA MONITOR LCD
  S/CHỮA MÁY IN LAZER
  GIÁO TRÌNH S/C LAPTOP
  THIẾT KẾ - LT BIỂN LED
  __________________
  PHẦN CỨNG PC (FREE)
  S/C MONITOR CRT (FREE)
  S/C TI VI MẦU CRT (FREE)
  ĐIỆN TỬ CƠ BẢN (FREE)
Tìm kiếm
08/02/2012 06:22
   Văn bản mẫu

 

Download - Mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng, uỷ quyền, thuê, cho thuê, cho mượn tài sản, bất động sản, tác phẩm, công nghệ, nhượng quyền thương hiệu.

 

Phần thứ tư. (M ục l ục)

 MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG,  ỦY QUYỀN, THUÊ, CHO THUÊ, CHO MƯỢN  TÀI SẢN, BẤT ĐỘNG SẢN, TÁC PHẨM,  CÔNG NGHỆ, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG HIỆU        216

69.        mẫu HỢP ĐỒNG THUÊ, cho thuê BẤT ĐỘNG SẢN   216

70.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN    220

71.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ, NHÀ CHUNG CƯ          224

72.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN     228

73.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở       233

74.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI     236

75.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI       239

76.        Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội            242

77.        Mẫu hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội     245

78.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ 249

79.        Mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ          252

80.        Mẫu hợp đồng thuê nhà ở thương mại     255

81.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ THU NHẬP THẤP    259

82.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở THU NHẬP THẤP  263

83.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI         270

84.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ CHO cá nhân, tổ chức NƯỚC NGOÀI           272

85.        MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ làm văn phòng đại diện            274

86.        mẫu HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT      276

87.        mẫu HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT        279

88.        mẫu HỢP ĐỒNG THUÊ QUYÈN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT        282

89.        MẪU ĐƠN XIN GIAO ĐẤT    286

90.        MẪU ĐƠN XIN THUÊ LẠI ĐẤT        287

91.        mẫu HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN            288

92.        mẫu HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT         290

93.        mẫu  HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ    293

94.        mẫu HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT      296

95.        MẪU HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN  298

96.        MẪU HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM (trong lĩnh vực biểu diễn)   303

97.        MẪU HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM (trong lĩnh vực xuất bản)    305

98.        MẪU HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM (trong lĩnh vực sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình, phim và chương trình phát thanh, truyền hình)          307

99.        MẪU HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM (đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh) 309

100.      MẪU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN     311

101.      MAU HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở         313

102.      Mẫu VĂN BẢN ĐƠN PHƯƠNG ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN            316

103.      mẫu HỢP ĐỒNG HỦY BỎ HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN 319

104.      mẫu hợp đồng nhượng quyền thương hiệu           323

 

Phần thứ tư.

MẪU HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG,
 ỦY QUYỀN, THUÊ, CHO THUÊ, CHO MƯỢN
TÀI SẢN, BẤT ĐỘNG SẢN, TÁC PHẨM,
CÔNG
NGHỆ, NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG HIỆU

mẫu HỢP ĐỒNG THUÊ, cho thuê BẤT ĐỘNG SẢN

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

XÂY DỰNG NHÀ ĐẤT

 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

Số:.....HD/TCT

 

......., ngày …… tháng ……năm ……. 

 

 HỢP ĐỒNG THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

 


 

1. CĂN CỨ ĐỂ KÝ HỢP ĐỒNG

Căn cứ Luật số 63/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006 về hoạt động kinh doanh Bất động sản.

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003 nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Căn cứ Luật số 36/2005/SH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005

Căn cứ vào đơn xin thuê BĐS của Ông/Bà:..........................................................................

Ngày......tháng.......năm.............

2. CÁC BÊN THAM GIA KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

2.1. BÊN CHO THUÊ (BÊN A)

Họ tên:.           

Ngày/ tháng/ năm sinh:.

Số CMND:............................................ Cấp ngày:.............................. Tại:      

Hộ khẩu thường trú:.     

Là chủ sở hữu của Bất động sản nằm tại:.          

            .

Căn cứ theo các chứng từ sở hữu đã được cơ quan thẩm quyền cấp, gồm:

Giấy chứng nhận quyền sở hữu do:        

Cấp ngày.........tháng.........năm............

Giấy phép mua bán:.     

Giấy phép xây dựng(nếu có) số........ngày..........tháng........năm.............

2.2. BÊN THUÊ (BÊN B)

Họ tên:

Ngày/tháng/năm sinh:.  

Số CMND:............................................ Cấp ngày:.............................. Tại:.     

Hộ khẩu thường trú:.     

Địa chỉ:

3. CÁC ĐIỀU KHOẢN THỎA THUẬN & CAM KẾT CỦA HỢP ĐỒNG

3.1. Điều 1: Nội dung thỏa thuận

Bên A bằng văn bản này cùng với những cam kết sau đây cho bên B thuê Bất động sản có địa chỉ như trên và đồng ý nhượng quyền sử dụng đất có nhà ở nằm trong khuôn viên được xác định bởi các giấy tờ đã nêu trên.

- Đặc điểm của Bất động sản:

- Vị trí :

- Diện tích : ..........m2 đất .................m2 xây dựng .............tầng

  (Mặt tiền: ……...m, chiều dài:……m, sân vườn:……m2)

- Đặc điểm đường giao thông:   

- Hướng nhà:    

- Loại nhà/đất:. 

- Nội thất:

      Số phòng ngủ:                       Phòng khách:                Phòng ăn:

      Số phòng WC:                       Gara ô tô:                     Phòng bếp:     

- Kết cấu:.                   

- Vật liệu hoàn thiện:.    

- Tiện nghi:

Điện:                                          Nước:                               Điều hòa:

Điện thoại:                                  Internet:                          Khác:

- Tình trạng pháp lý:.     

           

           

- Hiện trạng : Đang ở o   Cho thuê o    Khác:  

3.2. Điều 2: Giá thuê bất động sản

Bên B thỏa thuận thuê Bất động sản của bên A với giá là: ………………/tháng

(Bằng chữ:        .

             )

3.3. Điều 3: Phương thức và thời hạn thanh toán

         Phương thức thanh toán: 

         Thời hạn thanh toán:       

         Việc giao nhận số tiền trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm.

3.4. Điều 4: Thời hạn thuê, thời hạn giao, nhận bất động sản

• Thời hạn thuê:            

• Thời hạn giao, nhận Bất động sản:       

3.5. Điều 5: Quyền và nghĩa vụ của  Bên A

Bên A giao nhà đúng tình trạng hiện hữu và đúng thời hạn đã quy định trong hợp đồng, đồng thời giao đủ toàn bộ hồ sơ có liên quan đến Bất động sản nói trên cho bên B.

Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê.

Đảm bảo quyền sử dụng tài sản cho bên B.

Thông báo cho bên B về quyền của người thứ ba(nếu có) đối với tài sản thuê.

Nhận tiền của bên B theo phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

Phải bảo quản Bất động sản đã chuyển nhượng trong thời gian chưa giao giao cho bên B, không được thế chấp, cho thuê hoặc hứa bán cho người khác.

Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn hợp đồng.

Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu bên B có một trong các hành vi sau đây:

- Không trả tiền thuê trong 03 kỳ liên tiếp(trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác).

- Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng, mục đích của tài sản.

- Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng.

- Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của bên A.

3.6. Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Bên B

Được nhận bất động sản theo tình trạng đã quy định trong hợp đồng và được nhận toàn bộ hồ sơ về Bất động sản.

Trả đủ tiền thuê cho bên A theo thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng.

Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản.

Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A.

Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận.

Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu:

- Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho bên B.

- Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận.

- Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật mà bên B không biết.

- Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định.

Yêu cầu bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê(nếu có thỏa thuận).

3.7. Điều 7: Yêu cầu về tình trạng bất động sản khi trả lại cho bên thuê

Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê.

           

Bên B có trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản thuê bị giảm sút.

Bên B chịu mọi trách nhiệm nếu chậm trả tài sản thuê.

Phương thức trả tài sản thuê:.................................................................................................

.................................................................................................................................................................

3.8. Điều 8: Cam kết của các bên

• Cam kết của bên A

- Bên A cam kết về tình trạng sở hữu của bất động sản: Bất động sản nêu trong hợp đồng này là thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên A, không phải do bên A đứng tên thay người khác.

-  Bất động sản bên A cho thuê không thuộc diện xử lý theo các chính sách cải tạo của Nhà nước.

- Nhà và đất trong khuôn viên không bị tranh chấp về quyền sở hữu và quyền sử dụng.

- Bất động sản không bị xử lý bằng các quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà chủ sở hữu chưa chấp hành.

- Bất động sản không bị buộc phải bỏ dở theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.

- Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này.

Cam kết của bên B

- Đã xem xét rõ tình trạng hiện hữu của Bất động sản bao gồm cả giấy tờ chủ quyền bất động sản và bằng lòng nhận, đồng thời cam kết không khiếu nại gì.

- Những thông tin về nhân thân ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật.

- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.

- Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong hợp đồng này.

3.9. Điều 9: Điều khoản chung

Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng, trường hợp phát sinh tranh chấp, hai bên cùng nhau thương lượng giải quyết, nếu hai bên không tự giải quyết được thì được quyền đưa đến cơ quan Tòa án để yêu cầu giải quyết theo quy định của pháp luật.

Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này chỉ có giá trị khi được lập bằng văn bản và do hai bên ký tên.

Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị pháp lý như nhau

 

 BÊN A

 (Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN B

 (Ký và ghi rõ họ tên)

MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

 


 

Tại Phòng Công chứng số..... thành phố.... (Trường hợp việc công chứng được thực  hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà):        

Sinh ngày:        

Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại 

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):     

 Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông:    

Sinh ngày:        

Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại 

Hộ khẩu thường trú:      

Cùng vợ là bà:  

Sinh ngày:        

Chứng minh nhân dân số:..........................................cấp ngày   

tại        

Hộ khẩu thường trú:      

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

2. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ:         

Sinh ngày:        

Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại 

Hộ khẩu thường trú:      

Các thành viên của hộ gia đình:

- Họ và tên:      

Sinh ngày:        

Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại 

Hộ khẩu thường trú:      

           

* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

Họ và tên người đại diện:          

Sinh ngày:        

Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại 

Hộ khẩu thường trú:      

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:        

ngày..........do................................lập.

3. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức:     

Trụ sở:

Quyết định thành lập số:..........................................ngày.......tháng.........năm    

do         cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:.............................ngày........tháng......năm        

do         cấp.

Số Fax:..........................................Số điện thoại:          

Họ và tên người đại diện:          

Chức vụ:          

Sinh ngày:                                

Chứng minh nhân dân số:.........................cấp ngày...............tại 

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:        

ngày..........do................................lập.

Bên thuê (sau đây gọi là Bên B):

(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản với các thỏa thuận sau đây:

Điều 1. Tài sản thuê

Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản thuê và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền thuê của Bên A đối với tài sản thuê.

Điều 2. Thời hạn thuê

Thời hạn thuê tài sản nêu trên là........., kể từ ngày............          

Điều 3. Mục đích thuê

Bên B sử dụng tài sản thuê nêu trên vào mục đích:         

Điều 4. Giá thuê và phương thức thanh toán

1. Giá thuê tài sản nêu trên là:     

(bằng chữ         )

2. Phương thức thanh toán như sau:       

3. Việc giao và nhận số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 5. Phương thức giao, trả lại tài sản thuê

Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê, các yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản thuê bị giảm sút (nếu có); địa điểm trả tài sản thuê nếu tài sản thuê là động sản; các điều kiện nếu Bên B chậm trả tài sản thuê        

Điều 6. Nghĩa vụ và quyền của bên A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

a) Chuyển giao tài sản cho thuê đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng;

b) Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê;

c) Bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho Bên B;

d) Thông báo cho Bên B về quyền của người thứ ba (nếu có) đối với tài sản thuê;

đ) Các thỏa thuận khác...

2. Bên A có quyền sau đây:

a) Nhận đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;

b) Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn Hợp đồng;

c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu Bên B có một trong các hành vi sau đây:

- Không trả tiền thuê trong 3 kỳ liên tiếp (trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác);

- Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng; mục đích của tài sản;

- Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng;

- Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của Bên A;

d) Các thỏa thuận khác...

Điều 7. Nghĩa vụ và quyền của bên B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

a) Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A;

b) Sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích của tài sản;

c) Trả đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;

d) Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận;

e) Các thỏa thuận khác...

2. Bên B có các quyền sau đây:

a) Nhận tài sản thuê theo đúng thỏa thuận;

b) Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản;

c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu:

- Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho Bên B;

- Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận;

- Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật mà Bên B không biết;

- Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định;

d) Yêu cầu Bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê (nếu có thỏa thuận);

đ) Các thỏa thuận khác...

Điều 8. Việc nộp lệ phí công chứng

Lệ phí công chứng liên quan đến việc thuê tài sản theo Hợp đồng này do Bên..... chịu trách nhiệm nộp.

Điều 9. Phương thức giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 10. Cam đoan của các bên

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản thuê ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

c) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

d) Các cam đoan khác...           

2. Bên B cam đoan:

a. Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản thuê;

c. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

đ. Các cam đoan khác...

Điều 11. Điều khoản cuối cùng

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe Công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

Hợp đồng có hiệu lực từ:............................       

 

BÊN A

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

BÊN B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 Còn nhiều van bản nữa....

                       


   Hiện thuộc tính văn bản
   Tệp đính kèm:
 

 

Download - Mẫu hợp đồng chuyển quyền sử dụng, uỷ quyền, thuê, cho thuê, cho mượn tài sản, bất động sản, tác phẩm, công nghệ, nhượng quyền thương hiệu.

 

In trang Gửi phản hồi Lưu để đọc       Quay lại
    Các văn bản mẫu khác

     Các mẫu hợp đồng chuyển quyền sở hữu, mua bán, tặng cho tài sản, cổ phiếu, nhà ở, đất đai, chuyển giao công nghệ.
     Các mẫu hợp đồng dịch vụ thông dụng.
     Các mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh.
     Các mẫu hợp đồng xuất nhập khẩu.
     Các Mẫu hợp đồng lao động, bổ nhiệm, miễn nhiệm.
     Các mẫu văn bản đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp.
     Kỹ thuật soạn thảo, ký kết hợp đồng.
     Các mẫu hợp đồng đấu thầu, khảo sát thi công xây dựng.
     Các mẫu hợp đồng dao dich bảo đảm, vay, cho vay.
     Các mẫu về mua, in, xin cấp hoá đơn.

Cơ quan chủ quản: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ BÁCH KHOA HÀ NỘI

  Địa chỉ: SỐ 90 PHỐ VỌNG, PHƯỜNG PHƯƠNG MAI, QUẬN ĐỐNG ĐA HÀ NỘI
Điện thoại: 2780670
Copyright(®) 2012 - BKTECH CO., LTD
Trang tương tác và hiển thị tốt trên IE6 hoặc cao hơn. Độ phân giải tối thiểu 1024 x 768
ictgroup.vn