|
Download - Các mẫu văn bản đăng ký kinh doanh, thành lập doanh nghiệp.
Phần thứ mười. (M ục l ục)
MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ KINH DOANH, THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP, chứng nhận đủ điều kiện đăng ký kinh doanh 558
200. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 558
201. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 561
202. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN 565
203. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN 568
204. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH 571
205. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH 574
206. MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN 576
207. MẪU DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN 577
208. MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH 578
209. MẪU DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN 579
210. MẪU DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN GÓP VỐN THÀNH LẬP HỘ KINH DOANH 580
211. MẪU THÔNG BÁO LẬP CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 581
212. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC LẬP CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN Ở NƯỚC NGOÀI) 584
213. MẪU THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CHÍNH NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 586
214. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH / VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN / ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH 587
215. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT 588
216. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP 590
217. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 593
218. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN 595
219. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN TRONG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP 597
220. MẪU THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ 598
221. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN 600
222. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP) 601
223. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP) 602
224. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ CỦA HỘ KINH DOANH) 603
225. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC TẠM NGỪNG KINH DOANH CỦA HỘ KINH DOANH) 604
226. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG HỘ KINH DOANH) 605
227. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 606
228. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN 608
229. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN 610
230. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỔ PHẦN 612
231. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH 614
232. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH 616
233. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN 617
234. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP) 618
235. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC VI PHẠM CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC TRƯỜNG HỢP PHẢI THU HỒI Giấy CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP) 619
236. MẪU THÔNG BÁO YÊU CẦU DOANH NGHIỆP BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH KINH DOANH 620
237. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC KIỂM TRA THÔNG TIN VỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH VÀ ĐĂNG KÝ THUẾ) 621
238. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC YÊU CẦU DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ MÃ SỐ THUẾ) 623
239. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC YÊU CẦU DOANH NGHIỆP TẠM NGỪNG KINH DOANH NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN) 624
240. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC ĐĂNG KÝ GIẢI THỂ CỦA DOANH NGHIỆP) 625
241. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC DOANH NGHIỆP GIẢI THỂ) 626
242. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH) 627
243. MẪU THÔNG BÁO (VỀ VIỆC VI PHẠM CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC TRƯỜNG HỢP PHẢI THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH) 628
244. MẪU QUYẾT ĐỊNH (VỀ VIỆC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP) 629
245. MẪU QUYẾT ĐỊNH (VỀ VIỆC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH) 631
246. MẪU QUYẾT ĐỊNH (VỀ VIỆC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN) 632
247. MẪU GIẤY XÁC NHẬN NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG ĐIỆN TỬ 634
248. MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP 635
249. MẪU GIẤY BIÊN NHẬN 636
250. MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO 637
251. MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO 638
252. MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO 639
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phần thứ mười.
MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ KINH DOANH, THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP, chứng nhận đủ điều kiện đăng ký kinh doanh
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………..................…….. Giới tính:
Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
Chứng minh nhân dân số:
Ngày cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:
Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):
Số giấy chứng thực cá nhân:
Ngày cấp: …../....…/…….. Ngày hết hạn: ………/...…/…… Nơi cấp:
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: …………………………………. Fax:
Email: ………………………………………. Website:
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
1. Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ………………………………………. Fax:
Email: …………………………………………… Website:
3. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
4. Vốn đầu tư ban đầu:
Tổng số (bằng số; VNĐ):
Trong đó:
- Tiền Việt Nam:
- Ngoại tệ tự do chuyển đổi:
- Vàng:
- Giá trị quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật:
- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp):
5. Vốn pháp định: (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
6. Thông tin đăng ký thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):...........................................................................
Điện thoại:.......................................................................................................................
Họ và tên Kế toán trưởng:.............................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................................... |
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):.............................................................................................................
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:....................................................................................
Xã/Phường/Thị trấn: .......................................................................................................
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...................................................................
Tỉnh/Thành phố:..............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….. Fax:..............................................................................
Email: ................................................................................................................................ |
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ….../...…/…… |
|
4 |
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Hạch toán độc lập |
|
|
Hạch toán phụ thuộc |
|
|
|
5 |
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|
6 |
Tổng số lao động (dự kiến): ............................................................................................... |
|
7 |
Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):...................................................................................... |
|
8 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):
Tài khoản ngân hàng:.....................................................................................................
Tài khoản kho bạc:........................................................................................................... |
|
9 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
|
Giá trị gia tăng |
|
|
Tiêu thụ đặc biệt |
|
|
Thuế xuất, nhập khẩu |
|
|
Tài nguyên |
|
|
Thu nhập doanh nghiệp |
|
|
Môn bài |
|
|
Tiền thuê đất |
|
|
Phí, lệ phí |
|
|
Thu nhập cá nhân |
|
|
Khác |
|
|
|
10 |
Ngành, nghề kinh doanh chính1:....................................................................................
.......................................................................................................................................... |
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 3 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.
Tôi cam kết:
- Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh khác, không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);
- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
Các giấy tờ gửi kèm: - ……………… - ……………… - ………………
|
Chủ doanh nghiệp tư nhân (Ký và ghi họ tên) |
Còn nhiều văn bản nữa...
|